Dịch

bring along

B1động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ əˈlɒŋ/US/ˌbɹɪŋ əˈlɑŋ/

Nghĩa chính

  1. Đưa theođộng từngoại động từ (transitive)To escort or carry an item or person to a destination.
  2. Lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To be responsible for convincing or causing a group to join alongside oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring alongNguyên thể (infinitive)
  2. brings alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought along (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing alongPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Bạn nên đem theo một chai rượu.
  • .Cô ấy có thể lôi kéo được những cử tri mà họ cần.
  • .Hãy đem theo bạn mình.

AI