Nghĩa chính
- Đưa theođộng từngoại động từ (transitive)To escort or carry an item or person to a destination.
- Lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To be responsible for convincing or causing a group to join alongside oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring alongNguyên thể (infinitive)
- brings alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought along (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringing alongPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Bạn nên đem theo một chai rượu.
- .Cô ấy có thể lôi kéo được những cử tri mà họ cần.
- .Hãy đem theo bạn mình.