brindle
danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vệt màu ở động vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A streaky colouration in animals.
- Con vật có màu sắc như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)An animal so coloured.
- Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn)tính từHaving such a colouration; brindled.
- Tạo thành các vệt có màu khácđộng từTo form streaks of a different color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brindleNguyên thể (infinitive)
- brindlesSố nhiều (plural)
- brindledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brindlingPhân từ I (present participle)
- more brindleSo sánh hơn (comparative)
- most brindleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shit-brindletính từ | tính từ | Có màu nâu nhạt, không quyến rũ |
| Brindle Heathdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở Metropolitan Borough of Salford, Greater Manchester, Anh (OS Grid ref SJ8099) |
| Treeing Tennessee Brindledanh từ | danh từ | Giống chó Cur |
| brindled gnudanh từ | danh từ | Linh dương đầu bò xanh (Connochaetes taurinus) |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vện
Họ từ (word family)
cùng gốc brindleNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ brindled
Ví dụ
- , , , .
- . zebra’s.
- , ; , , .