Dịch

brief review

danh từ (noun)
US/ˈbɹif ˌɹiˈvju/

Nghĩa chính

  1. Đánh giá ngắn gọn, tóm tắt ngắndanh từshort summary or assessment

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp bằng đánh giá ngắn gọn về quý trước.

AI