Dịch

brief discussion

danh từ (noun)
US/ˈbɹif dɪsˈkʊʃ.ən/

Nghĩa chính

  1. Cuộc thảo luận ngắn, bàn bạc nhanhdanh từshort conversation about a topic

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã có cuộc thảo luận ngắn về chính sách mới.

AI