Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brickkiln
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lò gạch
danh từ
A kiln in which bricks are baked.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brickkiln
Dạng gốc
(base form)
brickkiln
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
brick
+
kiln
Ví dụ
Are
some
poor
boys
brought
before
him
for
sleeping
in
brickkilns
,
—
a
circumstance
to
which
they
may
have
been
compelled
by
want
of
room
at
home
,
or
the
damp
and
cold
nights
of
autumn
[…]?
AI
1
Lò gạch
1
Lò gạch
1
Lò gạch