Dịch

bremelanotide

danh từ (noun)
US/ˌbɹɛm.əˈlæn.əˌtaɪd/

Nghĩa chính

  1. Loại thuốc đang được phát triển để điều trị sốc xuất huyết và chấn thương do tái tưới máudanh từkhông đếm được (uncountable)A drug being developed for the treatment of hemorrhagic shock and reperfusion injury.

AI