Dịch

breme

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của biển, gió, v.v.: khốc liệt; hoành hành; giông bão, bão tốtính từOf the sea, wind, etc.: fierce; raging; stormy, tempestuous.

Ví dụ

  • .
  • , ! lette , / .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrem
  2. từ tiếng Anh cổbrēme“famous, glorious, noble”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brōmi

AI