Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brekker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
, (từ lóng) bữa ăn sáng, bữa điểm tâm
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Breakfast.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brekker
Dạng gốc
(base form)
brekker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We'll
go
up
there
directly
after
brekker
,
and
have
another
wish
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
brekkie
Nguồn gốc
(etymology)
breakfast
+
-er
AI
1
(từ lóng) bữa ăn sáng
1
(từ lóng) bữa ăn sáng
1
(từ lóng) bữa ăn sáng