breakingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách mà phá vỡtrạng từIn a manner that breaks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breakinglyDạng gốc (base form)
- more breakinglySo sánh hơn (comparative)
- most breakinglySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heart-breakinglytrạng từ | trạng từ | Một cách đau lòng |