Dịch

break a rule

UK/ˈbɹeɪk ə ˈɹuːl/US/ˈbɹeɪk ə ˈɹul/

Nghĩa chính

  1. Phạm quy, phạm nội quy

Ví dụ

  • .Học sinh nào vi phạm nội quy sẽ bị kỷ luật.

AI