Dịch

bravest

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lính cứu hỏadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Firefighters.

Ví dụ

  • .Anh ấy là hiệp sĩ giỏi nhất và dũng cảm nhất.
  • .Anh ấy là người đàn ông dũng cảm nhất tôi từng biết.
  • .Anh ấy là người lính dũng cảm nhất từng sống.

AI