braunite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất silicat chứa mangan hóa trị hai và hóa trị ba và tạo thành các tinh thể tứ giác màu xám đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A silicate mineral containing divalent and trivalent manganese and forming grey-black tetragonal crystals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brauniteDạng gốc (base form)
- braunitesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Braun-ite