Nghĩa chính
- Các vấn đề về tập trung, suy nghĩ rõ ràng hoặc ghi nhớ mọi thứ; một cảm giác không hoàn toàn tỉnh táo hoặc tinh thần nhạy béndanh từkhông đếm được (uncountable)Problems in concentrating, thinking clearly, or remembering things; a sense of not being completely awake or mentally acute.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , : “ , , ; , , . ”
- " , ." " , ."
- .