Dịch

brain fog

danh từ (noun)
UK/ˈbɹeɪn ˈfɒɡ/US/ˈbɾein ˈfɑɡ/

Nghĩa chính

  1. Các vấn đề về tập trung, suy nghĩ rõ ràng hoặc ghi nhớ mọi thứ; một cảm giác không hoàn toàn tỉnh táo hoặc tinh thần nhạy béndanh từkhông đếm được (uncountable)Problems in concentrating, thinking clearly, or remembering things; a sense of not being completely awake or mentally acute.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , : “ , , ; , , . ”
  • " , ." " , ."
  • .

AI