Dịch

bracero

danh từ (noun)
/bɹəˈsɪəɹəʊ/

Nghĩa chính

  1. Là người quốc tịch Mexico làm công nhân nông nghiệp ở Hoa Kỳ từ năm 1942-1964, hay tương tự là công nhân đường sắt từ năm 1942-1945danh từA Mexican national working as an agricultural laborer in the United States from 1942-1964, or similarly a railroad worker from 1942-1945.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. braceroDạng gốc (base form)
  2. bracerosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabracero“laborer”

AI