Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boy wonder
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɔɪ
ˈ
w
ʌ
n
d
ə
/
US
/ˈ
b
ɔː
ə
ˈ
w
ʌ
n
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Nam thần đồng; cậu bé tuyệt vời
danh từ
A male child prodigy; wonderboy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boy wonder
Dạng gốc
(base form)
boy wonder
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
Caped
Crusader
is
friends
with
Robin
,
the
boy
Wonder
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
child prodigy
AI
1
Nam thần đồng
1
Nam thần đồng
1
Nam thần đồng