Nghĩa chính
- Có hình cái báttính từkhông so sánh (not comparable)Having a bowl or bowl-shaped element.
- Bị loại do bóng trúng gậytính từkhông so sánh (not comparable)(Dismissed) by the bowled ball hitting and breaking the batsman's wicket.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caught and bowledtính từ | tính từ | Ra ngoài do bị người ném bóng bắt |
| bowled around the legstính từ | tính từ | Bị thua quả bowling do bóng đi qua chân trước khi chạm vào khung vợt |
Họ từ (word family)
cùng gốc bowledVí dụ
- .
- .
- , .