Dịch

bowled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình cái báttính từkhông so sánh (not comparable)Having a bowl or bowl-shaped element.
  2. Bị loại do bóng trúng gậytính từkhông so sánh (not comparable)(Dismissed) by the bowled ball hitting and breaking the batsman's wicket.

Cụm từ (phrase)

caught and bowledtính từRa ngoài do bị người ném bóng bắt
bowled around the legstính từBị thua quả bowling do bóng đi qua chân trước khi chạm vào khung vợt

Họ từ (word family)

cùng gốc bowled

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI