Dịch

borstal

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con đường lên một ngọn đồi ở South Downsdanh từA way up a hill in the South Downs.
  2. Các nhà tù được thành lập ở Anh dành cho những cậu bé phạm tội từ năm 1895 đến năm 1983danh từAny of the prisons set up in Britain for delinquent boys from 1895 to 1983.
  3. Các tổ chức cung cấp giáo dục cho tội phạm trẻ tuổidanh từAny institution which provides education to young offenders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. borstalDạng gốc (base form)
  2. borstalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

borstal trainingdanh từViệc kết án những tội phạm trẻ tuổi vào một nhà tù đặc biệt

Ví dụ

  • , . , – .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*borstile
  2. từ tiếng Anh cổbeorh“a hill”

AI