Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
borstal training
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc kết án những tội phạm trẻ tuổi vào một nhà tù đặc biệt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The sentencing of young offenders to a special prison.
Ví dụ
The
court
could
sentence
them
to
'
Borstal
training
',
which
meant
that
they
were
detained
in
a
Borstal
institution
for
an
indeterminate
period
of
between
six
months
and
two
years
.
AI
1
Việc kết án những tội phạm trẻ tuổi vào một nhà tù đặc biệt
1
Việc kết án những tội phạm trẻ tuổi vào một nhà tù đặc biệt
1
Việc kết án những tội phạm trẻ tuổi vào một nhà tù đặc biệt