Nghĩa chính
- Thời gian mượndanh từkhông đếm được (uncountable)A period of time whose precise duration is not known but which can be expected to be quite limited, and at the end of which one's situation, benefits, or opportunities will be entirely terminated.
- Khoảng thời gian mà khoảng thời gian đó theo truyền thống đã hết hạn nhưng vẫn tiếp tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)A length of time whose duration has traditionally expired, but which continues nonetheless.
Ví dụ
- 40 . […] .Một thế kỷ trước, bạn có thể trông đợi sống được 40 năm. […] Bất cứ điều gì vượt quá thế đều là thời gian mượn.
- , .Do sống sót qua nhiều người khác đã chết, cô ấy quyết định tận dụng quãng thời gian mượn của mình thật tốt.
- .Chúng ta đang sống bằng thời gian mượn.