Nghĩa chính
- Cơ quan quốc gia thực thi an ninh biên giới quốc gia của đất nướcdanh từA national agency that enforces the security of the country's national borders.
- Người được giao nhiệm vụ canh gác, bảo vệ hoặc kiểm soát biên giới giữa hai quốc gia có chủ quyềndanh từA person assigned to watch, protect or control the frontier between two sovereign states.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- border guardDạng gốc (base form)
- border guardsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- borderkết hợplính biên phòng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .