Nghĩa chính
- Quần short mặc như áo khoác ngoài được thiết kế để vừa đủ che mông hoặc đôi khi còn để lộ một phần môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Shorts worn as outerwear which are designed to barely cover the buttocks or sometimes even expose parts of the buttocks.
- Đồng nghĩa với boyshortsdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of boyshorts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha