Dịch

booked up

tính từ (adjective)
US/ˈbʊkt ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Am hiểu tường tậntính từWell-read on a particular topic.
  2. Vô cùng am hiểu về một lĩnh vực cụ thể nhờ quá trình nghiên cứu chuyên sâutính từExtremely knowledgeable in a particular opening as a result of intensive study.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. booked upDạng gốc (base form)
  2. more booked upSo sánh hơn (comparative)
  3. most booked upSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .Đường này, dù thế nào cũng không thể xem là một biến khai cuộc chủ lực, nhưng nó khiến các kỳ thủ rời khỏi lý thuyết chính thống, nơi Giri thường am hiểu cực kỳ sâu.
  • .Cô ấy kín lịch cả tuần tới.
  • .Lịch của chúng tôi khá kín.

AI