Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bookcased
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị một hoặc nhiều tủ sách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Furnished with one or more bookcases.
Nguồn gốc
(etymology)
bookcase
+
-ed
Ví dụ
Many
a
joke
was
cracked
in
Fritz's
“
study
;”
a
tidy
room
,
bookcased
and
furnished
from
the
paternal
pocket
,
somewhat
beyond
the
regulation
amount
,
always
at
a
temperature
of
at
least
seventy
degrees
.
AI
1
Được trang bị một hoặc nhiều tủ sách
1
Được trang bị một hoặc nhiều tủ sách
1
Được trang bị một hoặc nhiều tủ sách