boogy
danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người da đendanh từA black person.
- Phong cách âm nhạc hoặc khiêu vũ vui nhộndanh từA jazzy style of music or dance.
- Nghi ngờ; tinh ranhtính từSuspect; dodgy.
- Nhảy theo điệu nhạc boogie; xuốngđộng từTo dance to boogie music; to get down.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boogyNguyên thể (infinitive)
- boogiesSố nhiều (plural)
- boogiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boogyingPhân từ I (present participle)
- more boogySo sánh hơn (comparative)
- most boogySo sánh nhất (superlative)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Điệu nhảy nơi chơi nhạc boogy
- A dance where boogy music is played.
Họ từ (word family)
cùng gốc boogyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , boogy's .
- rockin'
- .