Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Việc lọc xương, phi lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of bones from a carcass; filleting.
- Khung xương áo nịt ngựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of bones in a corset.
- Cấu trúc xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bone structure.
- Bón phân bột xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fertilization of a field with bone meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boningDạng gốc (base form)
- boningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boning roddanh từ | danh từ | Thanh gỗ có hình dạng như một hình vuông chữ T lớn, được sử dụng để tạo ra các bề mặt bằng phẳng |
| boning knifedanh từ | danh từ | Một con dao làm bếp có lưỡi hẹp và nhọn, dùng để loại bỏ xương gia cầm, thịt và cá |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
San lấp bằng thước ngắm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or result of leveling using a boning rod.
Ví dụ
- , .Đây là giống chó cỡ trung bình với thân hình ngắn, chắc nịch và khung xương to.
- 84½ , 55 , , ; , .Trong 84,5 mẫu đồng cỏ, 55 mẫu là một cánh đồng, trước đây chia làm tám, cách nhà một dặm; cỏ ở đây rất tốt, kết quả của việc bón phân bột xương nhiều lần.
- “," .Các lề đường được đặt lại theo các 'thước ngắm', tạo thành mặt phẳng chuẩn để lấy độ cao cho các phần khác.