Dịch

boning

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Việc lọc xương, phi lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of bones from a carcass; filleting.
  2. Khung xương áo nịt ngựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of bones in a corset.
  3. Cấu trúc xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bone structure.
  4. Bón phân bột xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fertilization of a field with bone meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boningDạng gốc (base form)
  2. boningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boning roddanh từThanh gỗ có hình dạng như một hình vuông chữ T lớn, được sử dụng để tạo ra các bề mặt bằng phẳng
boning knifedanh từMột con dao làm bếp có lưỡi hẹp và nhọn, dùng để loại bỏ xương gia cầm, thịt và cá

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
San lấp bằng thước ngắm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or result of leveling using a boning rod.

Ví dụ

  • , .Đây là giống chó cỡ trung bình với thân hình ngắn, chắc nịch và khung xương to.
  • 84½ , 55 , , ; , .Trong 84,5 mẫu đồng cỏ, 55 mẫu là một cánh đồng, trước đây chia làm tám, cách nhà một dặm; cỏ ở đây rất tốt, kết quả của việc bón phân bột xương nhiều lần.
  • “," .Các lề đường được đặt lại theo các 'thước ngắm', tạo thành mặt phẳng chuẩn để lấy độ cao cho các phần khác.

AI