Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bone earth
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
əʊ
n
ˈ
ɜː
θ
/
US
/ˈ
b
oʊ
n
ˈɝ
θ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phần còn lại của đất sau khi nung xương, bao gồm chủ yếu là canxi photphat
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The earthy residuum after the calcination of bone, consisting chiefly of calcium phosphate.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bone ash
AI
1
Phần còn lại của đất sau khi nung xương
1
Phần còn lại của đất sau khi nung xương
1
Phần còn lại của đất sau khi nung xương