Dịch

bone earth

danh từ (noun)
UK/ˈbəʊn ˈɜːθ/US/ˈboʊn ˈɝθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phần còn lại của đất sau khi nung xương, bao gồm chủ yếu là canxi photphatdanh từkhông đếm được (uncountable)The earthy residuum after the calcination of bone, consisting chiefly of calcium phosphate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI