bolting
A1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động bỏ chạy hoặc bỏ chạydanh từAn act of bolting or running away.
- Sự sàng lọcdanh từA sifting, as of flour or meal.
- Cuộc tranh luận nội bộ về vụ án cho sinh viên thực hànhdanh từA private arguing of cases for practice by students, as in the Inns of Court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boltingDạng gốc (base form)
- boltingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bolting clothdanh từ | danh từ | Vải lưới mịn dùng để lót sàng để phân loại bột hoặc bột |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- girder's , Walheim .Sau khi đặt dầm, các nhân công Rex Walheim và Steve Smith đi ra ngoài nhà ga để tháo các chốt tạm thời và bắt đầu quá trình siết chặt phần đó vào đúng vị trí, đồng thời kết nối một số đường dây cấp điện và làm mát của nó.