bolete
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại quả thể được tạo ra bởi một số loài nấm trong bộ Boletales, đặc biệt là các loài thuộc chi Boletus, nhiều loài trong số đó được đánh giá cao về hương vị của chúng; bất kỳ loài nào thuộc trật tự nói trên tạo ra quả thể như vậydanh từA type of fruiting body produced by certain fungus species in the order Boletales, especially those of genus Boletus, many of which are prized for their flavour; any species of said order that produces such a fruiting body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boleteDạng gốc (base form)
- boletesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bay boletedanh từ | danh từ | Loại nấm có lỗ ăn được (Imleria badia), được tìm thấy ở Châu Âu và Bắc Mỹ |
| foxy boletedanh từ | danh từ | Loại nấm ăn được có nguồn gốc từ Châu Âu, Leccinum vulpinum |
| bolete eaterdanh từ | danh từ | Hypomyces chrysospermus, một loại nấm ascomycete ký sinh mọc trên nấm bolete |
| birch boletedanh từ | danh từ | Leccinum scabrum, một loại nấm ăn được |
| bitter boletedanh từ | danh từ | Các loại nấm thuộc loài Tylopilusfeleus |
| Devil's boletedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Satan's bolete |
| Satan's boletedanh từ | danh từ | Nấm độc Rubroboletus satanas |
| manzanita bolete | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc boleteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhbōlētus“edible mushroom”
- từ tiếng Hy Lạp cổβωλίτηςbōlítēs
Ví dụ
- , , "" .
- . , .