Dịch

bolete

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại quả thể được tạo ra bởi một số loài nấm trong bộ Boletales, đặc biệt là các loài thuộc chi Boletus, nhiều loài trong số đó được đánh giá cao về hương vị của chúng; bất kỳ loài nào thuộc trật tự nói trên tạo ra quả thể như vậydanh từA type of fruiting body produced by certain fungus species in the order Boletales, especially those of genus Boletus, many of which are prized for their flavour; any species of said order that produces such a fruiting body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boleteDạng gốc (base form)
  2. boletesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bay boletedanh từLoại nấm có lỗ ăn được (Imleria badia), được tìm thấy ở Châu Âu và Bắc Mỹ
foxy boletedanh từLoại nấm ăn được có nguồn gốc từ Châu Âu, Leccinum vulpinum
bolete eaterdanh từHypomyces chrysospermus, một loại nấm ascomycete ký sinh mọc trên nấm bolete
birch boletedanh từLeccinum scabrum, một loại nấm ăn được
bitter boletedanh từCác loại nấm thuộc loài Tylopilusfeleus
Devil's boletedanh từĐồng nghĩa với Satan's bolete
Satan's boletedanh từNấm độc Rubroboletus satanas
manzanita boleteChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbōlētus“edible mushroom”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβωλίτηςbōlítēs

Ví dụ

  • , , "" .
  • . , .

AI