Dịch

Boise

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con sông ở Idaho; chảy 102 dặm từ ngã ba Bắc và Trung ở dãy Sawtooth vào Snake gần Parmadanh từ riêngA river in Idaho; flowing 102 miles from the confluence of the North and Middle forks in the Sawtooth Range into the Snake near Parma.
  2. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Idaho, Hoa Kỳ và là quận lỵ của Quận Ada; có lẽ được đặt tên theo dòng sôngdanh từ riêngThe capital and largest city of Idaho, United States, and the county seat of Ada County; probably named for the river.
  3. Thị trấn ma ở Texasdanh từ riêngA ghost town in Texas.
  4. Một họ sinh sống ở Anh từ tiếng Pháp cổ, một biến thể của Boycedanh từ riêngAn English habitational surname from Old French, a variant of Boyce.

Cụm từ (phrase)

Boise Citydanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Cimarron, Oklahoma, Hoa Kỳ
Boise Countydanh từ riêngMột trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Idaho

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu phố ở Portland
  1. Khu phố ở Portland, Oregon; được đặt tên theo thẩm phán người Mỹ Reuben P. BoiseA neighborhood of Portland, Oregon; named for American judge Reuben P. Boise.

AI