Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con sông ở Idaho; chảy 102 dặm từ ngã ba Bắc và Trung ở dãy Sawtooth vào Snake gần Parmadanh từ riêngA river in Idaho; flowing 102 miles from the confluence of the North and Middle forks in the Sawtooth Range into the Snake near Parma.
- Thủ đô và thành phố lớn nhất của Idaho, Hoa Kỳ và là quận lỵ của Quận Ada; có lẽ được đặt tên theo dòng sôngdanh từ riêngThe capital and largest city of Idaho, United States, and the county seat of Ada County; probably named for the river.
- Thị trấn ma ở Texasdanh từ riêngA ghost town in Texas.
- Một họ sinh sống ở Anh từ tiếng Pháp cổ, một biến thể của Boycedanh từ riêngAn English habitational surname from Old French, a variant of Boyce.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boise Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Cimarron, Oklahoma, Hoa Kỳ |
| Boise Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Idaho |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu phố ở Portland
- Khu phố ở Portland, Oregon; được đặt tên theo thẩm phán người Mỹ Reuben P. BoiseA neighborhood of Portland, Oregon; named for American judge Reuben P. Boise.