Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bohea
danh từ
(noun)
/ˈ
b
oʊ
̯.
h
i
/
Nghĩa chính
1
Chè đen của Trung Quốc
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A black tea from Fujian, China.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bohea
Dạng gốc
(base form)
bohea
s
Số nhiều
(plural)
Bohea
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phúc Kiến
武夷茶
Bú-î
Ví dụ
The
breath
of
the
roses
,
mingled
with
the
fragrant
bohea
,
which
stood
just
made
on
the
little
breakfast-table
.
AI
1
Chè đen của Trung Quốc
1
Chè đen của Trung Quốc
1
Chè đen của Trung Quốc