boggling
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gây kinh ngạc, khó tintính từStupefying; mind-boggling.
- Sự kinh ngạc, sự bối rốidanh từThe condition of being bewildered or mystified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bogglingDạng gốc (base form)
- bogglingsSố nhiều (plural)
- more bogglingSo sánh hơn (comparative)
- most bogglingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-bogglingtính từ | tính từ | Dị thường; không thể tin được |
Họ từ (word family)
cùng gốc bogglingVí dụ
- . , “ ' . don’t “’ .”Câu trả lời không liên quan đến quan điểm chung. Như Rick đã viết từ Châu Phi, "Toàn bộ ý tưởng thật khó tin và tuyệt vời đến mức gần như quá sức để mà lo lắng. Hạn mức lo lắng của chúng ta không bao gồm những thứ như lần xuất hiện trên chương trình 'Today'.
- . .Hãy tưởng tượng toàn bộ châu Âu nói tiếng Trung Quốc. Chỉ cần bắt đầu tưởng tượng thôi cũng đủ mang lại sự bối rối cho tâm trí và các bộ phận khác của cơ thể.
- .Điều đó thật sự quá khó tin.