bogged
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mắc kẹt, sa lầytính từStuck; unable to progress; having been bogged down.
- Lạm dụng thẩm mỹtính từHaving the appearance of having had excessive plastic surgery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boggedDạng gốc (base form)
- more boggedSo sánh hơn (comparative)
- most boggedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , .Tôi dự định trở thành một bà lão lạm dụng thẩm mỹ theo đuổi ảo tưởng về tuổi trẻ vĩnh cửu, giống như Joan Rivers.
- .Anh ấy bị sa lầy vào công việc.
- .Bùn lầy đã làm chiếc xe tải mắc kẹt.