bogged down
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bị mắc kẹt, như thể trong một đầm lầytính từkhông so sánh (not comparable)Stuck, as if in a bog.
- Mắc kẹt; sa lầy, như chi tiết, khó khăn; bị trì hoãn hoặc thực hiện chậm hơntính từkhông so sánh (not comparable)Stuck; mired, as in detail, difficulty; delayed or made slower.
Ví dụ
- . , ...
- , , ...
- .