Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boerewors
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xúc xích đậm gia vị (gồm cả thịt bò và thịt lợn)
danh từ
A traditional homemade sausage made with spiced minced meat, now commercially available.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
boerie
wors
droewors
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Afrikaans
boerewors
Ví dụ
To
make
truly
authentic
boerewors
you'll
need
a
sausage
stuffer
and
casings
.
The
Boerewors
recipe
given
here
is
for
the
basic
,
original
boerewors
,
with
suggestions
as
to
how
you
can
ring
the
changes
.
AI
1
Xúc xích đậm gia vị (gồm cả thịt bò và thịt lợn)
1
Xúc xích đậm gia vị (gồm cả thịt bò và thịt lợn)
1
Xúc xích đậm gia vị (gồm cả thịt bò và thịt lợn)