Dịch

Boeing

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ người Đứcdanh từ riêngA surname from German.
  2. Hãng Boeing, tập đoàn Boeingdanh từ riêngA US aerospace company known for their commercial aircraft.
  3. Máy bay Boeingdanh từAn aircraft produced by the Boeing company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BoeingDạng gốc (base form)
  2. BoeingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

board a boeingLên máy bay Boeing
fly a boeingLái máy bay Boeing
Ultimate Boeing 747 gambitdanh từ riêngLập luận phản đối quan điểm cho rằng sự phức tạp của sự sống và vũ trụ đòi hỏi sự tồn tại của một đấng sáng tạo bằng cách chỉ ra rằng bất kỳ đấng sáng tạo nào cũng nhất thiết phải phức tạp hơn sự sáng tạo của nó

Ví dụ

  • ' , .Đội bay của Southwest Airlines toàn bộ là máy bay Boeing, không có lấy một chiếc Airbus nào.
  • Yanni's .Công ty của Yanni đã bị gã khổng lồ Boeing mua lại và sáp nhập.
  • 747 nine-hour ?Một chiếc Boeing 747 mang theo bao nhiêu nhiên liệu cho một chuyến bay kéo dài chín giờ?

AI