Dịch

blushes

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đỏ mặt, sự thẹn thùngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Embarrassment.

Cụm từ (phrase)

spare someone's blushesđộng từCứu ai đó khỏi sự bối rối

Ví dụ

  • .Anh ấy đỏ mặt khi nhìn thấy cô ấy.
  • .Anh ấy đỏ mặt trước cả lời khen nhỏ nhất.
  • .Cô ấy đỏ mặt khi nhìn thấy anh ấy.

AI