Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blunting
danh từ
(noun)
/ˈ
b
l
ʌ
n
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Quá trình mà một cái gì đó được thực hiện cùn
danh từ
The process by which something is made blunt.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blunting
Dạng gốc
(base form)
blunting
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Even
those
productions
that
mean
to
“
bring
Lear
home
”
to
the
audience
seem
always
to
involve
fresh
bluntings
and
blurrings
of
the
full
effect
.
AI
1
Quá trình mà một cái gì đó được thực hiện cùn
1
Quá trình mà một cái gì đó được thực hiện cùn
1
Quá trình mà một cái gì đó được thực hiện cùn