Nghĩa chính
- Sự lừa bịp, chiêu hù dọadanh từA bluff; a false expression of the strength of one's position in order to intimidate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bluffingDạng gốc (base form)
- bluffingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bluffingVí dụ
- .Chúng tôi đều biết là Tom và Mary đang nói điêu.
- ?Tom đang nổ đúng không?
- .