Dịch

blue-sky

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tham gia vào bầu trời xanh suy nghĩ vềđộng từngoại động từ (transitive)To engage in blue-sky thinking about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blue-skyNguyên thể (infinitive)
  2. blue-skiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blue-skiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blue-skyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blue-sky thinkingdanh từDạng suy nghĩ không có căn cứ hoặc không liên quan đến thực tế hiện tại và do đó có thể được hưởng lợi từ trí tưởng tượng sáng tạo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan hoặc liên quan đến cổ phiếu và trái phiếu giả
  1. Involving or relating to fake stocks and bonds.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ' : “ .” .. “ ," , .
  • . ? . . , ; . . ?
  • 23 2025, . , . . , . ! , , . , , .

AI