blue-sky
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tham gia vào bầu trời xanh suy nghĩ vềđộng từngoại động từ (transitive)To engage in blue-sky thinking about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blue-skyNguyên thể (infinitive)
- blue-skiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blue-skiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blue-skyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue-sky thinkingdanh từ | danh từ | Dạng suy nghĩ không có căn cứ hoặc không liên quan đến thực tế hiện tại và do đó có thể được hưởng lợi từ trí tưởng tượng sáng tạo |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan hoặc liên quan đến cổ phiếu và trái phiếu giả
- Involving or relating to fake stocks and bonds.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ' : “ .” .. “ ," , .
- . ? . . , ; . . ?
- 23 2025, . , . . , . ! , , . , , .