Dịch

blocking unit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đơn vị quân rào chắn; một đơn vị quân đội được triển khai phía sau hoặc ở tiền tuyến để bắn hoặc ngăn chặn các thành viên của quân đội đó cố gắng đào ngũdanh từA unit of barrier troops; a military unit deployed behind or at the front line to shoot or otherwise prevent members of that military who attempt to desert.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blocking unitDạng gốc (base form)
  2. blocking unitsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 87 483 – […]
  • , . ,[…]

AI