Nghĩa chính
- Đơn vị quân rào chắn; một đơn vị quân đội được triển khai phía sau hoặc ở tiền tuyến để bắn hoặc ngăn chặn các thành viên của quân đội đó cố gắng đào ngũdanh từA unit of barrier troops; a military unit deployed behind or at the front line to shoot or otherwise prevent members of that military who attempt to desert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blocking unitDạng gốc (base form)
- blocking unitsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 87 483 – […]
- , . ,[…]