Nghĩa chính
- Chết tiệt; phiền phứctính từkhông so sánh (not comparable)Damned; pesky.
- Hành động mà một cái gì đó bị tàn lụidanh từThe act by which something is blighted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blightingDạng gốc (base form)
- blightingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc blightingVí dụ
- , , ; , […]