Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bless my cotton socks
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
b
l
ɛ
s
m
aɪ
ˈ
k
ɑ
t
.
n
̩ ˈ
s
ɑː
k
s
/
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên
thán từ
Exclamation of surprise or astonishment.
Ví dụ
Is
there
a
better
opening
line
to
a
song
than
Julian
Cope’s
delighted
response
to
pop
stardom
:
“
Bless
my
cotton
socks
,
I’m
in
the
news
!”?
Hey
,
look
at
her
...
just
look
at
her
...
making
googoo
eyes
at
Pasta's
millionaire
.
God
bless
my
cotton
socks
,
Pasta'll
cut
her
liver
out
for
that
⸺
Herp
!
Pardon
me
!
⸺
just
you
wait
and
see
.
AI
1
Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên
1
Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên
1
Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên