Dịch

blastic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có các yếu tố hình thành như chồi, mầm, tế bào hoặc lớp tế bàotính từkhông so sánh (not comparable)Having formative elements such as buds, germs, cells, or cell layers
  2. Liên quan đến tế bào đạo ôn (còn gọi là tế bào tiền thân)tính từkhông so sánh (not comparable)Involving blast cells (also called precursor cells)

Cụm từ (phrase)

-blastichậu tốCó một số lượng hoặc loại phần tử nhất định để hình thành nên các phần tử khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI