blastic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có các yếu tố hình thành như chồi, mầm, tế bào hoặc lớp tế bàotính từkhông so sánh (not comparable)Having formative elements such as buds, germs, cells, or cell layers
- Liên quan đến tế bào đạo ôn (còn gọi là tế bào tiền thân)tính từkhông so sánh (not comparable)Involving blast cells (also called precursor cells)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -blastichậu tố | hậu tố | Có một số lượng hoặc loại phần tử nhất định để hình thành nên các phần tử khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha