Nghĩa chính
- Trò chuyện vô tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Mindless chatter.
- Có khả năng nói chuyện liên tục và trôi chảydanh từkhông đếm được (uncountable)Ability to talk constantly and fluently.
- Lời tâng bốc thuyết phục hoặc lời nói tử tế; lời nói nhẹ nhàng, uyển chuyểndanh từkhông đếm được (uncountable)Persuasive flattery or kind speech; smooth, wheedling talk.
- Tán tỉnh, dỗ ngọtđộng từTo beguile with flattery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blarneyNguyên thể (infinitive)
- blarneysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blarneyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blarneyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blarney Stonedanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đá được đặt vào bức tường phía trên của Lâu đài Blarney ở Ireland, nếu được hôn sẽ mang lại món quà là gab hoặc blarney |
Họ từ (word family)
cùng gốc blarneyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .