Dịch

blarney

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈblɑːni/US/ˈblɑɹni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trò chuyện vô tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Mindless chatter.
  2. Có khả năng nói chuyện liên tục và trôi chảydanh từkhông đếm được (uncountable)Ability to talk constantly and fluently.
  3. Lời tâng bốc thuyết phục hoặc lời nói tử tế; lời nói nhẹ nhàng, uyển chuyểndanh từkhông đếm được (uncountable)Persuasive flattery or kind speech; smooth, wheedling talk.
  4. Tán tỉnh, dỗ ngọtđộng từTo beguile with flattery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blarneyNguyên thể (infinitive)
  2. blarneysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blarneyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blarneyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Blarney Stonedanh từ riêngHòn đá được đặt vào bức tường phía trên của Lâu đài Blarney ở Ireland, nếu được hôn sẽ mang lại món quà là gab hoặc blarney

Họ từ (word family)

cùng gốc blarney
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI