blackwood
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gỗ mun châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)African blackwood (Dalbergia melanoxylon), of Africa
- Gỗ keo đen, gỗ keo Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Australian blackwood (Acacia melanoxylon), of eastern Australia
- Gỗ trắc Ấn Độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bombay blackwood (Dalbergia latifolia), of India
- Gỗ huyết, cây huyết mộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)logwood, bloodwood (Haematoxylum campechianum), a native to southern Mexico.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackwoodDạng gốc (base form)
- blackwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blackwood Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úc |
| North Blackwooddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Hepburn, miền trung tây Victoria, Australia |
| African blackwooddanh từ | danh từ | Một loài cây châu Phi thuộc loài Dalbergia melanoxylon, thuộc họ Fabaceae |
| Tasmanian blackwooddanh từ | danh từ | Loại cây, Acacia melanoxylon, có nguồn gốc từ miền đông Australia và Tasmania, hoặc (đặc biệt) gỗ sẫm màu của cây này |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gỗ sẫm màu
- không đếm được (uncountable)The very dark wood of such trees.