Dịch

blackwood

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gỗ mun châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)African blackwood (Dalbergia melanoxylon), of Africa
  2. Gỗ keo đen, gỗ keo Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Australian blackwood (Acacia melanoxylon), of eastern Australia
  3. Gỗ trắc Ấn Độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bombay blackwood (Dalbergia latifolia), of India
  4. Gỗ huyết, cây huyết mộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)logwood, bloodwood (Haematoxylum campechianum), a native to southern Mexico.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blackwoodDạng gốc (base form)
  2. blackwoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Blackwood Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úc
North Blackwooddanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Hepburn, miền trung tây Victoria, Australia
African blackwooddanh từMột loài cây châu Phi thuộc loài Dalbergia melanoxylon, thuộc họ Fabaceae
Tasmanian blackwooddanh từLoại cây, Acacia melanoxylon, có nguồn gốc từ miền đông Australia và Tasmania, hoặc (đặc biệt) gỗ sẫm màu của cây này

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gỗ sẫm màu
  1. không đếm được (uncountable)The very dark wood of such trees.

Nguồn gốc (etymology)

AI