Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blackout gag
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
l
æ
k
.
aʊ
t
ˈ
ɡ
æ
ɡ
/
Nghĩa chính
1
Trò đùa chớp nhoáng trong hài kịch vui nhộn
danh từ
A rapid-fire joke in slapstick comedy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blackout gag
Dạng gốc
(base form)
blackout gag
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
some
cases
,
Brooks
could
construct
an
entire
sequence
of
nothing
but
blackout
gags
,
as
in
the
prehistoric
sequence
of
History
,
which
depicts
the
first
artist
and
first
critic
,
the
discovery
of
fire
,
the
invention
of
music
,
and
so
forth
.
AI
1
Trò đùa chớp nhoáng trong hài kịch vui nhộn
1
Trò đùa chớp nhoáng trong hài kịch vui nhộn
1
Trò đùa chớp nhoáng trong hài kịch vui nhộn