Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
blacklegging
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tập quán làm việc thay cho người đang đình công
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of working in place of those who are engaged in a strike.
Nguồn gốc
(etymology)
blackleg
+
-ing
AI
1
Tập quán làm việc thay cho người đang đình công
1
Tập quán làm việc thay cho người đang đình công
1
Tập quán làm việc thay cho người đang đình công