Nghĩa chính
- Tờ báo lá cải ở thị trường tầm trung; một tờ báo lá cải nhắm đến tầng lớp trung lưu, được coi là có tiêu chuẩn báo chí trung gian giữa tờ khổ rộng và áo đỏdanh từA middle-market tabloid; a tabloid newspaper aimed at the middle class, perceived as having intermediate journalistic standards between a broadsheet and a red top.
- Dùng theo nghĩa đen, xem black, topdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see black, top.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- black topDạng gốc (base form)
- black topsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black top-hat transformdanh từ | danh từ | Dạng biến đổi mũ trên cùng tìm thấy các phần tử trong hình ảnh đầu vào tối hơn môi trường xung quanh |
Ví dụ
- Tabloid-style , .
- .
- , . . , . "" , , "fīgere." , . 5, . .