Dịch

bizarrerie

danh từ (noun)
UK/bɪˈzɑːɹəɹi/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc mức độ kỳ quáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or measure of being bizarre.
  2. Điều kỳ quáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bizarre thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bizarrerieDạng gốc (base form)
  2. bizarreriesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( ?) ; , , ; .
  • Akeley’s .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbizarrerie

AI