Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc mức độ kỳ quáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or measure of being bizarre.
- Điều kỳ quáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bizarre thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bizarrerieDạng gốc (base form)
- bizarreriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( ?) ; , , ; .
- Akeley’s .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbizarrerie